1. Sản
phẩm Xi măng Hạ Long PCB-40 bao và rời dân dụng
Sản
phẩm Xi măng Hạ Long PCB-40 đóng bao là sản phẩm xi măng poóclăng hỗn hợp sản
xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6260 : 2009 đạt chất lượng PCB-40, đã được Trung tâm K
ỹ thuật Tiêu chuẩn đo lường chất lượng 1 (Quatest 1) cấp chứng chỉ phù hợp tiêu chuẩn.
Đây
là loại xi măng poóclăng hỗn hợp thông dụng với chất lượng tốt, ổn định, phù hợp
cho tất cả các công trình xây dựng dân dụng, các công trình hạ tầng và công
trình công nghiệp.
Đặc
tính kỹ thuật nổi bật:
|
Chỉ
tiêu kỹ thuật
|
Giá
trị
|
|
TCVN
6260:2009
|
Hạ Long PCB-40 bao
và rời dân dụng
|
|
1. Cường
độ nén (N/mm2)
-
3 ngày
-
28 ngày
|
≥ 18
≥ 40
|
26 – 28
44 – 46
|
|
2. Thời
gian đông kết (phút)
-
Bắt đầu đông kết
-
Kết thúc đông kết
|
≥ 45
≤ 420
|
130 – 160
160 – 190
|
|
3. Độ
mịn, xác định theo:
-
Phần còn lại trên sàng 0,09 mm (%)
-
Bề mặt riêng, xác định theo
phương pháp Blaine
(cm2/g)
|
≤ 10
≥ 2.800
|
≤ 3
3.500 – 3.700
|
|
4. Độ
ổn định thể tích, xác định theo phương pháp
Le Chatelier (mm)
|
≤ 10
|
≤ 2
|
|
5. Hàm
lượng SO3 (%)
|
≤ 3,5
|
≤ 2,5
|
2. Sản
phẩm Xi măng Hạ Long PCB-40 rời công nghiệp
Sản
phẩm Xi măng Hạ Long PCB-40 rời công nghiệp là sản phẩm xi măng poóclăng hỗn hợp
sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6260 : 2009 đạt chất lượng PCB-40, đã được Trung
tâm K ỹ thuật Tiêu chuẩn đo lường chất lượng 1 (Quatest 1) cấp chứng chỉ phù hợp tiêu chuẩn. Đây
là loại xi măng được thiết kế chuyên biệt cho các nhà sản xuất bê tông tươi, bêtông
đúc sẵn chất lượng cao và bêtông chuyên dụng, bê tông ứng lực, cho các nhà thầu
xây dựng chuyên nghiệp, phục vụ các dự án hạ tầng qui mô lớn như: Công trình ngầm,
đập thuỷ điện, sân bay…
Đặc
tính kỹ thuật nổi bật:
|
Chỉ
tiêu kỹ thuật
|
Giá
trị
|
|
TCVN
6260:2009
|
Hạ Long PCB-40 rời
công
nghiệp
|
|
1. Cường
độ nén (N/mm2)
-
3 ngày
-
28 ngày
|
≥ 18
≥ 40
|
29 – 32
50 – 54
|
|
2. Thời
gian đông kết (phút)
-
Bắt đầu đông kết
-
Kết thúc đông kết
|
≥ 45
≤ 420
|
130 – 160
160 – 190
|
|
3. Độ
mịn, xác định theo:
-
Phần còn lại trên sàng 0,09 mm
(%)
-
Bề mặt riêng, xác định theo
phương pháp Blaine
(cm2/g)
|
≤ 10
≥ 2.800
|
≤ 3
3.500 – 3.700
|
|
4. Độ
ổn định thể tích, xác định theo phương pháp
Le Chatelier (mm)
|
≤ 10
|
≤ 2
|
|
5. Hàm
lượng SO3 (%)
|
≤ 3,5
|
≤ 2,5
|